Trang chủ tin liền kề liền kề vinhomes the harmony Pháp lý Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở

liền kề vinhomes the harmony Pháp lý Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở

liền kề vinhomes the harmony Pháp lý Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu 2. Điều kiện tài chính Thị trường Ưu đãi Ưu đãi Thị trường Thị trường Thị trường Mức điều chỉnh - 50 tr - 50 tr Giá điều chỉnh 620 tr 700 tr 565 tr 700 tr 532 tr 3. Điều kiện bán Khách quan Khách quan Kh.quan Khách quan K


liền kề vinhomes the harmonyliền kề vinhomes the harmony Pháp lý Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu Sở hữu 2. Điều kiện tài chính Thị trường Ưu đãi Ưu đãi Thị trường Thị trường Thị trường Mức điều chỉnh - 50 tr - 50 tr Giá điều chỉnh 620 tr 700 tr 565 tr 700 tr 532 tr 3. Điều kiện bán Khách quan Khách quan Kh.quan Khách quan Khách quan Kh. quan Mức điều chỉnh 4. Điều kiện thị trường - 3 tuần - 1 tháng - 1 năm - 1 năm - 1 năm Tỷ lệ điều chỉnh + 10% + 10% + 10% Mức điều chỉnh + 56,5 + 70 + 53,2 Giá điều chỉnh 620 tr 700 tr 621,5 tr 770 tr 585,2 tr 5. Đặc điểm tài sản a) Vị trí Tương đồng Tương đồng Tương đồng Tương đồng Tương đồng Mức điều chỉnh b) Kích thước (m2) 930 Liền kề Vinhomes The Harmony 930 1.110 930 1.110 930 Mức điều chỉnh - 80 tr - 80 tr c) Garage Không Garage 2 xe Garage 2 xe Garage 2 xe Garage 2 xe Không Mức điều chỉnh - 36 tr - 36 tr - 36 tr - 36 tr d) Tầng hầm Có Không Không Không Có Không Mức điều chỉnh + 70 tr + 70 tr + 70 tr + 70 tr Giá điều chỉnh cuối cùng 654 tr 654 tr 655,5 tr 654,0 tr 655,2 tr Thống nhất mức giá chỉ dẫn - Số lần điều chỉnh 2 4 3 3 2 - Điều chỉnh thuần 16 tr 96 tr 90,5 tr 46 tr 123,2 tr Tỷ lệ 2,38% 12,8% 16,02% 6,57% 23,16% - Điều chỉnh gộp 156 tr 236 tr 162,5 tr 186 tr 123,2 tr Tỷ lệ 23,28% 31,46% 28,76 % 26,57 % 23,16% Yếu tố so sánh Tài sản định giá Tài sản so sánh AA Tài sản so sánh BB Tài sản so sánh CC Tài sản so sánh DD Tài sản so sánh EE Giá bán (trđ) 29.300,0 21.200,0 24.600,0 21.600,0 24.700,0 Diện tích 349 m2 276 m2 300 m2 248 m2 314 m2 Giá bán m2 (trđ) 84,0 76,8 82,0 87,0 78,6 1. Vị trí Tr. bình Tốt hơn Kém hơn Trung bình Tốt hơn Kém hơn Mức điều chỉnh - + 0 - + 2. Giá thuê trung bình 135,63 137,78 127,01 135.63 139,93 123,40 Mức điều chỉnh + + 3. DT cho thuê DTXD 88% 94% 93% 92% 89% 89% Mức điều chỉnh - - - 4. Tỷ lệ cho thuê 90% 87% 85% 90% 95% 90% Mức điều chỉnh + + - 5. Tỷ lệ chi phí Thị trường Thị trường Thị trường Cao hơn Thị trường Thị trường Mức điều chỉnh - LIỀN KỀ VINHOMES RIVERSIDE THE HARMONY 6. Bãi đâu xe Tốt Tốt Tốt Tốt Thấp hơn Tốt Mức điều chỉnh + Tổng điều chỉnh thuần Âm (-) Dương (+) Âm (-) Âm (-) Dương (+) So sánh DD 87,0 trđ m2 Âm (-) So sánh AA 84,0 trđ m2 Âm (-) So sánh CC 82,0 trđ m2 Âm (-) So sánh EE 78,6 trđ m2 Dương (+) So sánh BB 76,8 trđ m2 Dương (+) Mức giá của tài sản cần thẩm định giá nằm ở khoảng giữa từ dương (+) chuyển sang âm (-) là 80,5 trđ m2 d) Thứ tự điều chỉnh: thực hiện điều chỉnh theo số tiền tuyệt đối trước, điều chỉnh theo tỷ lệ phần trăm sau. e) Nguyên tắc khống chế: Phải bảo đảm độ lớn của tổng mức giá

LIỀN KỀ VINHOMES RIVERSIDE THE HARMONY chỉ dẫn điều chỉnh; nghĩa là chênh lệch giữa mức giá

đưa vào so sánh (dòng A - bảng dưới) với mức giá cuối cùng (là mức giá sau khi điều chỉnh theo các yếu tố so sánh (dòng G - bảng dưới) không quá cao, không phù hợp với các chứng cứ thị trường. TT Yếu tố so sánh Tài sản định giá Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2 Tài sản so sánh 3 A Giá bán Chưa biết Đã biết Đã biết Đã biết B Tổng diện tích C Giá bán m2 Chưa biết D Điều chỉnh theo các yếu tố so sánh D1 Yếu tố so sánh 1 Tỷ lệ Tỷ lệ điều bán liền kề vinhomes the harmony chỉnh Mức điều chỉnh Giá sau điều chỉnh D2 Yếu tố so sánh 2 Tỷ lệ Tỷ lệ điều chỉnh Mức điều chỉnh Giá sau điều chỉnh D3 Yếu tố so sánh 3 Tỷ lệ Tỷ lệ điều chỉnh Mức điều chỉnh D4 Yếu tố so sánh 4 Tỷ lệ Tỷ lệ điều chỉnh Mức điều chỉnh D5 Yếu tố so sánh 5 Tỷ lệ Tỷ lệ điều chỉnh Mức điều chỉnh D6 Yếu tố so sánh 5 Tỷ lệ Tỷ lệ điều chỉnh Mức điều chỉnh E Mức giá chỉ dẫn m2 G Mức giá chỉ dẫn tổng tài sản H Thống nhất mức giá chỉ dẫn Số lần điều chỉnh Tổng giá trị điều chỉnh thuần (triệu đ) Tổng giá trị điều chỉnh gộp (triệu đ) 3.3.1.9. Xác định giá trị của tài sản cần thẩm định Xác định giá trị của tài sản cần thẩm định bằng cách lấy mức giá chỉ dẫn đại diện của các tài sản so sánh, bảo đảm chênh lệch giữa mức giá đại diện chung với các mức giá chỉ dẫn (dòng H - bảng trên) không quá 10%. Thẩm định viên cần kết hợp phân tích thêm những tiêu chí sau để quyết định chọn g
Các bài viết liên quan mới nhất
Các bài viết liên quan cũ hơn
Designed by Vinalink - Thiet ke web - Seo